Nghĩa của từ "give a man fish and you feed him for a day, teach a man to fish and you feed him for a lifetime" trong tiếng Việt

"give a man fish and you feed him for a day, teach a man to fish and you feed him for a lifetime" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

give a man fish and you feed him for a day, teach a man to fish and you feed him for a lifetime

US /ɡɪv ə mæn fɪʃ ænd juː fiːd hɪm fɔːr ə deɪ, tiːtʃ ə mæn tuː fɪʃ ænd juː fiːd hɪm fɔːr ə ˈlaɪftaɪm/
UK /ɡɪv ə mæn fɪʃ ənd juː fiːd hɪm fɔːr ə deɪ, tiːtʃ ə mæn tə fɪʃ ənd juː fiːd hɪm fɔːr ə ˈlaɪftaɪm/
"give a man fish and you feed him for a day, teach a man to fish and you feed him for a lifetime" picture

Thành ngữ

cho con cá không bằng cho cái cần câu

it is more worthwhile to teach someone how to do something than to do it for them, as it enables them to be self-sufficient

Ví dụ:
Instead of just doing his homework, explain the concepts; give a man a fish and you feed him for a day, teach a man to fish and you feed him for a lifetime.
Thay vì chỉ làm bài tập hộ, hãy giải thích các khái niệm; cho con cá không bằng cho cái cần câu.
The charity focuses on vocational training because they believe that if you give a man a fish and you feed him for a day, teach a man to fish and you feed him for a lifetime.
Tổ chức từ thiện tập trung vào đào tạo nghề vì họ tin rằng cho con cá không bằng cho cái cần câu.